Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (LÊ CẢNH THÀNH)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anhnen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Bài 42. Sinh sản hữu tính ở thực vật

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Cô Phan Thị Ái Thảo
    Người gửi: Lê Cảnh Thành
    Ngày gửi: 21h:12' 06-05-2012
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 176
    Số lượt thích: 0 người
    Kính chào các Thầy cô
    Chào các em học sinh!!!
    TIẾT 44: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT
    I. Khái niệm
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    1. Cấu tạo của hoa
    2. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
    3. Quá trình thụ phấn và thụ tinh
    4. Quá trình hình thành hạt, quả.
    TIẾT 44: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT
    Nhị
    Nhuỵ
    Cây sống đời
    Khái niệm: Là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái thông qua quá trình thụ tinh tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
    I. Khái niệm
    TIẾT 44: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT
    Nhị
    Nhuỵ
    GP
    2. Đặc trưng của sinh sản hữu tính
    - Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp 2 bộ gen.
    - Giảm phân tạo giao tử
    I. Khái niệm
    + Tăng khả năng thích nghi ở thế hệ sau
    + Tạo sự đa dạng di truyền
    - Sinh sản hữu tính ưu việt hơn so với sinh sản vô tính.
    Bao phấn
    Chỉ nhị
    NHỊ
    Cánh hoa
    Đài hoa
    Đầu nhuỵ
    Vòi nhuỵ
    Bầu nhuỵ
    NHUỴ
    Noãn
    TIẾT 44: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT
    Cuống hoa
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    1. Cấu tạo của hoa
    GP
    GP
    NP
    NP
    Bao phấn
    Nhân TB ống phấn
    Bào tử đơn bội
    TB sinh sản
    3 TB đối cực
    2 TB cực
    1 TB trứng
    2 TB kèm
    Thể GT cái (túi phôi)
    Thê GT đực (hạt phấn)
    Đại BT sống sót
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    2. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
    4 tiểu bào tử (n)
    TB
    s.sản
    TB
    ống phấn
    Nhị
    Bao phấn
    Nhuỵ
    Noãn (2n)
    4 TB
    con (n)
    NP
    TB trong bao phấn
    Bào tử đơn bội
    Thể GT đực (hạt phấn)
    GP
    Đại BT sống sót
    3 TB tiêu
    biến
    Thê GT cái (túi phôi)
    3 TB đối cực
    2 TB cực
    1 TB trứng
    2 TB kèm
    2. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
    GP
    GP
    NP
    NP
    Bao phấn
    Nhân TB ống phấn
    Bào tử đơn bội
    TB sinh sản
    3 TB đối cực
    2 TB cực
    1 TB trứng
    2 TB kèm
    Thể GT cái (túi phôi)
    Thê GT đực (hạt phấn)
    Đại BT sống sót
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    2. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
    a. Thụ phấn:
    - Khái niệm: Thụ phấn là hiện tượng hạt phấn từ nhị tiếp xúc với nhuỵ của hoa
    - Phân loại:
    + Tự thụ phấn
    + Thụ phấn chéo
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    3. Thụ phấn và thụ tinh
    a. Thụ phấn:
    - Tác nhân thụ phấn: nhờ động vật, gió, con người
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    3. Thụ phấn và thụ tinh
    b. Thụ tinh:
    Nhị
    Nhuỵ
    - Thụ tinh là sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân tế bào trứng để hình thành nên hợp tử (2n)
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    3. Thụ phấn và thụ tinh
    Hợp tử(2n)
    Nội nhũ(3n)
    b. Thụ tinh:
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    3. Thụ phấn và thụ tinh
    3.Thụ phấn và thụ tinh:
    b.Thụ tinh:
    Hợp tử(2n)
    Nội nhũ(3n)
    - Khi ống phấn qua lỗ noãn vào túi phôi
    - Nhân tế bào ống phấn tiêu biến
    Nhân tế bào sinh sản nguyên phân cho ra 2 nhân (2 giao tử).
    + Giao tử đực thứ nhất (n) + noãn (n)  hợp tử (2n)→ Phôi
    + Giao tử đực thứ 2 (n) + nhân cực (2n)  Nội nhũ (3n).
    -Ý nghĩa: Hình thành chất dinh dưỡng để nuôi phôi, giúp thế hệ sau thích nghi với môi trường.
    a. Hình thành hạt:
    - Sau khi thụ tinh: noãn  Hạt
    + Hợp tử phát triển thành phôi.
    +Tế bào tam bội phân chia thành một khối đa bào giàu chất dinh dưỡng gọi là nội nhũ.
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    4. Quá trình hình thành hạt, quả
    a. Hình thành hạt:
    - Có 2 loại hạt: Hạt có nội nhũ (cây một lá mầm) và hạt không có nội nhũ (cây 2 lá mầm).
    Nội nhũ
    Phôi
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    4. Quá trình hình thành hạt, quả
    b. Hình thành quả:
    - Sau khi thụ tinh: bầu  quả
    - Quả không có thụ tinh noãn  quả giả (quả đơn tính)
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    4. Quá trình hình thành hạt, quả
    b. Hình thành quả:
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    4. Quá trình hình thành hạt, quả
    b. Hình thành quả:
    II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
    4. Quá trình hình thành hạt, quả
    Câu 1: Ở thực vật có hoa cả 2 giao tử đều tham gia thụ tinh gọi là:
    A. Thụ tinh đơn
    B. Thụ tinh kép
    C. Tự thụ phấn
    D. Thụ phấn chéo
    CỦNG CỐ
    CỦNG CỐ
    Câu 2: Sau khi thụ tinh noãn biến đổi thành
    A.Quả
    B. Hạt
    C. Phôi
    D. Đài
    CỦNG CỐ
    Câu 3: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở TV hạt kín là gì?
    A.Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)
    B.Hình thành nội nhủ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển
    C.Hình thành nội nhủ chứa các tế bào tam bội
    D.Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
    Sinh sản vô tính
    Sinh sản hữu tính
    Khái niệm
    Cơ sở tế bào
    Đặc điểm di truyền
    Ý nghĩa
    Không có sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái, con cái sinh ra từ một phần của cơ thể mẹ
    Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử phát triển thành cơ thể mới
    Nguyên phân
    Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
    Con cái mang đặc điểm di truyền giống nhau và giống mẹ
    Con cái mang đặc điểm di truyền của bố mẹ, xuất hiện tính trạng mới
    Con cái thích nghi với MT sống ổn định
    Con cái thích nghi với MT sống thay đổi
    5. BÀI VỀ NHÀ
    - Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 5 SGK trang 166
    - Đọc và nhớ phần tóm tắt in nghiêng trong khung ở cuối bài.
    - Đọc và chuẩn bị mẩu cho bài thực hành 43
    Cảm ơn sự theo dõi của
    quý thầy cô và các em
    Kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ
    chúc các em học tốt
     
    Gửi ý kiến